Quy trình xét nghiệm trên máy sinh hóa tự động A25

1. Mục đích: SOP này hướng dẫn kỹ thuật viên xét nghiệm thực hiện đúng quy trình phòng tránh các yếu tố, nguy cơ tiềm ẩn gây sai số xét nghiệm có thể xảy ra, nhằm đảm bảo sự thống nhất và tránh sai sót khi thực hiện xét nghiệm.

2. Phạm vi áp dụng

Quy trình đã được phê duyệt và áp dụng tại khoa Xét Nghiệm Phòng khám Quốc tế Ánh Nga – Chuyên xét nghiệm giun sán ký sinh trùng.

3. Trách nhiệm

– Nhân viên khoa Xét nghiệm giun sán ký sinh trùng Ánh Nga có trách nhiệm tuân thủ theo SOP.

– Trưởng khoa xét nghiệm hoặc người được trưởng khoa ủy quyền có trách nhiệm kiểm soát đảm bảo việc thực hiện đúng SOP này.

4. Định nghĩa

Máy xét nghiệm sinh hóa tự động A25 là sản phẩm của hãng BioSystem – Tây Ban Nha.

5. Nguyên Lý

A25 sử dụng bóng đèn Halogen (12V-20W) và hệ thống kính lọc cho phép thực hiện xét nghiệm ở các bước sóng 340,405,505,535,560,600,635,670 nm. Loại mẫu phân tích: huyết thanh, huyết tương, dịch, nước tiểu, máu toàn phần. Thể tích phản ứng tối thiểu 200 µl. Thể tích hút : Sample 3 – 40 µl; Reagent 10 – 440 µl. Tốc độ 240 test/h Reaction Rotor có 120 vị trí phản ứng. Máy có 03 khe đặt Rack dùng cho samplerack, cho phép đặt tối đa 72 mẫu cùng lúc. Các vị trí này có thể hoán chuyển thành vị trí Reagent rack trong trường hợp cần mở rộng khay hóa chất. Máy có 30 vị trí đặt hóa chất được giữ ở nhiệt độ 8°C đến 12°C trong điều kiện nhiệt độ phòng nhỏ hơn 25°C. Máy được tối ưu hóa để làm việc với các hóa chất của hãng BioSystem. Trong trường hợp sử dụng thuốc thử không được cung cấp bởi hãng BioSystem, các thông số phản ứng và độ chính xác của kết quả cần được kiểm tra trước khi thực hiện xét nghiệm. Tiêu hao dung dịch rửa: 1000 mL/h (System Liquid pha loãng tỉ lệ 1:2700) khi máy chạy liên tục. Để đảm bảo kim hút mẫu luôn được rửa sạch, tránh hiện tượng nhiễm chéo giữa các mẫu, khuyến cáo người dùng nên sử dụng dd rửa cung cấp bởi hãng BioSystem .

6. Chuẩn bị dụng hóa chất và dụng cụ:

6.1 Thiết bị:

– Hệ thống sinh hóa A25 tự động€€

6.2 Hóa chất và thuốc thử:

– Hóa chất xét nghiệm

– Urine contro

– Calibrator contro

6.3 Dụng cụ:

– Cuvet

– Pipet: 100 – 1000 ul

– Đầu côn xanh

7. Kiểm tra chất lượng:

– Mẫu nội kiểm phải được bảo quản và thực hiện đúng theo hương dẫn của nhà sản xuất

– Các thiết bị phải được bảo dưỡng, bảo trì theo quy trình bảo dưỡng

– Quy trình bảo dưỡng hệ thống sinh hóa tự động A25

8. Kiểm soát mội trường và An toàn:

– Nhiệt độ phòng: 20- 25°C. Độ ẩm 45 – 65%

– Thực hiện theo sổ tay an toàn

– Nên đeo khẩu trang, mang găng tay, mặc áo choàng khi làm việc với mẫu.

– Đầu côn sau khi bỏ vào dung dịch Javel 1%

– Huyết thanh kiểm tra phải được xử lý như mẫu lây nhiễm và được khử nhiễm trong dung dịch Javel 1%, trước khi thải bỏ vào rác y tế .

– Trường hợp bị phơi nhiễm thì tuân thủ theo quy trình xử lý sau phơi nhiễm .

9. Các bước tiến hành:

9.1. Chuẩn bị máy đầu ngày:

– Kiểm tra – châm đầy bình dd rửa (bình nắp xanh) bằng dd system liquid pha loãng tỉ lệ 1:2700 (1 ml system liquid + 2700 ml nước cất)

– Làm sạch bình chứa nước thải (bình nắp đỏ)

– Kiểm tra – thay mới lọ nước cất .

– Kiểm tra – thay mới reaction Rotor .

– Ấn ( W-Up) để kết nối máy tính và máy xét nghiệm

– Chờ 25 phút để hoàn tất quá trình Warming Up hoặc Ấn để kết thúc nhanh quá trình

Warming Up

9.2. Chạy mẫu QC:

– Ấn (Introduce new sample) vào chế độ chạy mẫu. Chọn Control tại mục Class.

– Chọn test cần thực hiện từ danh sách các test đã cài đặt trên máy.

– Đánh dấu chọn Control 1, Control 2

– Chọn để vào giao diện cài vị trí hóa chất và mẫu

– Chọn (AutoSamples), xếp các dd control vào máy theo đúng vị trí

– Ấn để bắt đầu

9.3. Thay REACTION ROTOR:

– Thay một rotor mới vào máy, Ấn chạy máy. Chờ 5phút để kết thúc quá trình Warm-Up rotor.

– Tráng rửa rotor bẩn bằng nước cất trước khi ngâm vào dd rửa trong 30’

– Rửa sạch lại bằng nước cất, hong khô

( DD rửa Rotor là washing solution pha loãng tỉ lệ 14 ml WS + 3000 ml DI )

9.4. Chuẩn bị mẫu:

– Mẫu phải được quay ly tâm ở tốc độ 4000 vòng/phút trong ít nhất 10 phút (hoặc 15 phút ở tốc độ 3000 vòng/phút )

– Trường hợp cần chiết mẫu ra cup, thể tích mẫu tối thiểu là 500 µl.

9.5. Hướng dẫn sử dụng:

  1. Menu bar: Đường dẫn truy suất vào các ứng dụng và thông tin cài đặt chương trình trên thiết bị.
  2. Fast access buttons: Nhóm shortcut truy suất nhanh vào các chương trình thông dụng.
  3. Action buttons: Nhóm phím điều khiển hoạt động của thiết bị.
  4. Information Window: Vùng hiển thị các thông tin liên quan trạng thái máy: thời gian chạy mẫu, số cuvette sạch còn lại, trạng thái các thành phần phần cứng của thiết bị.
  5. Sample List: Danh sách và trạng thái các mẫu đang thực hiện
  6. Nformation bar: Vùng hiển thị các thông tin về trạng thái hiện tại của thiết bị: Warm-Up, STAND-BY, RUNNING … Ngoài ra còn hiển thị các thông báo lỗi.

10. Diễn giải kết quả và báo cáo

Ghi chép vào các biểu mẫu liên quan và lưu hồ sơ theo quy trình

– Hàng ngày cập nhật kết quả nội kiểm.

– Hồ sơ lưu trữ dạng biểu đồ Levey – Jennings

– Lưu giữ trong phần mền hệ thống máy tính phòng.

11. Lưu ý (cảnh báo)

– Cuvette bẩn, kim hút nghẹt, tuổi thọ bóng đèn giảm

– Khắc phục: Rửa cuvette hoặc thay cuvette mới định kỳ theo tiêu chuẩn

– Rửa kim hút: liên hệ kỹ sư tới thông sạch kim, thay bóng đèn mới.

– Quy trình bảo dưỡng hệ thống sinh hóa tự động A25

12. Lưu trữ hồ sơ

Tài liệu tham khảo

– Quyết định số 5530/QĐ-BYT: ban hành hướng dẫn xây dựng quy trình thực hành chuẩn trong quản lý chất lượng xét nghiệm

– Catalog của máy sinh hóa tự động A25.

KTV.  Nguyễn Hanh

Tin Liên Quan

Hỗ trợ trực tuyến

028 38 30 23 45

Gọi điện SMS Liên hệ

028 38 30 23 45

Gọi điện SMS Liên hệ